Ghi danh học đại học nào? PHẦN V và hết

41.UNIVERSITY OF CALIFORNIA AT SANTA CRUZ – Santa Cruz, CA

– Học phí/nội trú: $35,600

– Học bổng/Tài trợ: $26,200/trung bình

– % Tuyển sinh: 50.1%

– Tiền mượn: $19,738/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $49,600/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 43%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1090/23

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao9

  1. VIRGINIA MILITARY INSTITUTE – Lexington, VA

– Học phí/nội trú: $28,100

– Học bổng/Tài trợ: $13,800/trung bình

– % Tuyển sinh: 44.4%

– Tiền mượn: $23,500/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $56,400/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 56%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1150/25

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao8

  1. MASSACHUSETTS MARITIME ACADEMY – Buzzards, MA

– Học phí/nội trú: $23,600

– Học bổng/Tài trợ: $16,400/trung bình

– % Tuyển sinh: 50%

– Tiền mượn: $27,000/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $58,400/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 49%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1050/22

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao7

  1. BOWDOIN COLLEGE – Brunswick, ME

– Học phí/nội trú: $64,100

– Học bổng/Tài trợ: $25,800/trung bình

– % Tuyển sinh: 14.3%

– Tiền mượn: $19,500/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $48,900/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 50%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1430/32 

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao6

  1. UNIVERSITY OF NORTH CAROLINA AT CHAPEL HILL – Chapel Hill, NC

– Học phí/nội trú: $26,700

– Học bổng/Tài trợ: $12,900/trung bình

– % Tuyển sinh: 30%

– Tiền mượn: $15,906/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $46,500/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 47%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1300/30

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao5

  1. DAVIDSON COLLEGE – Davidson, NC

– Học phí/nội trú: $63,400

– Học bổng/Tài trợ: $25,600/trung bình

– % Tuyển sinh: 22.2%

– Tiền mượn: $16,663/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $50,000/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 53%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1330/31

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao4

  1. COLLEGE OF SAINT BENEDICT- Saint Joseph, MN

– Học phí/nội trú: $53,900

– Học bổng/Tài trợ: $30,000/trung bình

– % Tuyển sinh: 73%

– Tiền mượn: $26,337/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $41,800/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 52%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1060/26

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao3

  1. MIDDLEBURY COLLEGE – Middlebury, VT

– Học phí/nội trú: $63,800

– Học bổng/Tài trợ: $24,400/trung bình

– % Tuyển sinh: 16%

– Tiền mượn: $19,500/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $49,300/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 63%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1370/32

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao2

  1. WILLIAMS COLLEGE – Williamstown, MA

– Học phí/nội trú: $66,600

– Học bổng/Tài trợ: $23,700/trung bình

– % Tuyển sinh: 16.8%

– Tiền mượn: $12,005/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $53,100/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 33%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1440/32

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao1

50- UNIVERSITY OF TEXAS AT AUSTIN – Austin, TX

– Học phí/nội trú: $27,400

– Học bổng/Tài trợ: $21,200/trung bình

– % Tuyển sinh: 39.7%

– Tiền mượn: $22,165/trung bình

– Lương sau khi tốt nghiệp: $53,000/năm

– % sinh viên làm việc toàn thời gian: 47%

– Ðiểm trung bình SAT/ACT: 1260/28

ghi-danh-di-hoc-dai-hoc-nao

 MH – Theo KC-DL MONEY.COM 8- 2016

SHARE

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY